給面子

gěi miàn zi cấp diện tử

Hán Việt: cấp diện tử · Pinyin: gěi miàn zi

Tổng quan

nể mặt hoặc khen ngợi công khai

Cấu tạo: (cấp) + (diện) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nể mặt hoặc khen ngợi công khai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照顾情面,使人面子上下得来:你们俩是老同学,你总得给他点儿面子。也说给脸。

Eng

  • CC-CEDICT to show deference or praise publicly
  • Cihui to show deference or praise publicly