統治的

thống trì đích

Hán Việt: thống trì đích

Tổng quan

đang trị vì, đang thịnh hành; đang được ưa chuộng sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển, sự quyết định (của quan toà...), sự kẻ (giấy), thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả, hiện hành

Cấu tạo: (thống) + (trì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang trị vì, đang thịnh hành; đang được ưa chuộng sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển, sự quyết định (của quan toà...), sự kẻ (giấy), thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả, hiện hành