統率

tǒng shuàithống suất

Hán Việt: thống suất · Pinyin: tǒng shuài

Tổng quan

chỉ huy; tổng chỉ huy; điều khiển. 統率全軍 chỉ huy quân đội

新华 · Tân Hoa Đại lục

统辖率领统率三军。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

率領,統領指揮所屬的部隊。《呂氏春秋.仲秋紀.𥳑選》:「統率士民,欲其教也。」

Cấu tạo: 統 (thống) + 率 (suất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tổng chỉ huy; điều khiển
  • Biên soạn 統率 tǒngshuài v. command; lead; rule; govern

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 率領,統領指揮所屬的部隊。《呂氏春秋.仲秋紀.𥳑選》:「統率士民,欲其教也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 统辖率领统率三军。

Eng

  • JMdict command
  • JMdict lead
  • JMdict generalship
  • JMdict leadership
  • Cihui to command; to direct
  • Tần suất từ 統率 tǒngshuài v. command; lead; rule; govern

Đức

  • Handedict in der Gewalt haben

ja

  • JMdict 統率(とうそつ)

other

  • Nguồn khác Cai quản gồm cả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

统带