統率
thống suất
Hán Việt: thống suất · Pinyin: tǒng shuài
Tổng quan
chỉ huy | hướng dẫn ai quản gồm cả. thống suất thống suất ☆Cai quản gồm cả. chỉ huy; tổng chỉ huy; điều khiển。統轄率領。 統率全軍 chỉ huy quân đội
Nghĩa
Việt
- Cihui thống suất thống suất ☆Cai quản gồm cả.
- Cihui chỉ huy | hướng dẫn ai quản gồm cả. thống suất thống suất ☆Cai quản gồm cả. chỉ huy; tổng chỉ huy; điều khiển。統轄率領。 統率全軍 chỉ huy quân đội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 率領,統領指揮所屬的部隊。《呂氏春秋.仲秋紀.𥳑選》:「統率士民,欲其教也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 统辖率领统率三军。
Eng
- CC-CEDICT to command; to direct
- Cihui to command; to direct
ja
- JMdict command|lead|generalship|leadership