統購派購

tǒng gòu pài gòu thống cấu phái cấu

Hán Việt: thống cấu phái cấu · Pinyin: tǒng gòu pài gòu

Tổng quan

nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)

Cấu tạo: (thống) + (cấu) + (phái) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)

Eng

  • CC-CEDICT unified government purchase at fixed price (esp of farm products)
  • Cihui unified government purchase at fixed price (esp of farm products)