絲絲入扣
ti ti nhập khấu
Hán Việt: ti ti nhập khấu · Pinyin: sī sī rù kòu
Tổng quan
nhịp nhàng ăn khớp: vô cùng tinh tế
Nghĩa
Việt
- Cihui nhịp nhàng ăn khớp: vô cùng tinh tế
- Cihui nhịp nhàng ăn khớp; vô cùng tinh tế。織綢、布等時,經線都要從扣(筘)齒間穿過,比喻做得十分細膩(多指文章、藝術表演等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扣,即簆,為織布機上的器具,織布時經絲由此穿入。絲絲入扣本指織布的技巧純熟。後多用以比喻緊湊合度,毫無出入。清.趙翼《甌北詩話.卷三.韓昌黎詩》:「近時朱竹垞、查初白有水碓及觀造竹紙聯句,層次清澈,而體物之工,抒詞之雅,絲絲入扣,幾無一字虛設。」
Eng
- Cihui 絲絲入扣 īsīrùkòu f.e. meticulous care and flawless artistry