綁架

bǎng jiàbảng giá

Hán Việt: bảng giá · Pinyin: bǎng jià

Tổng quan

bắt cóc; cuỗm; lừa mang đi. 用強力把人劫走

新华 · Tân Hoa Đại lục

用强力把人劫走。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用暴力劫持人質。如:「在警方全力偵辦下,綁架案件也逐漸減少了。」

Cấu tạo: 綁 (bảng) + 架 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh cắp
  • Cihui không tặc
  • Cihui vụ bắt cóc
  • Cihui sự đánh cắp
  • Tần suất từ bắt cóc , đánh cắp , không tặc , vụ bắt cóc , sự đánh cắp , bắt làm con tin; bắt cóc; cuỗm; lừa mang đi. 用強力把人劫走
  • Biên soạn v. kidnap ◆n. <agr.> staking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用暴力劫持人質。如:「在警方全力偵辦下,綁架案件也逐漸減少了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用强力把人劫走。

Eng

  • Cihui to kidnap; to abduct; to hijack; a kidnapping; abduction; staking

Đức

  • Handedict Entführung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

逃脱