逃脱
đào thoát
Hán Việt: đào thoát · Pinyin: táo tuō
Tổng quan
chạy trốn; chạy thoát; trốn thoát; trốn khỏi. chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm. 剛抓住的逃犯又逃脫了. đào phạm vừa bắt được đã trốn nữa rồi.; thoát khỏi. 逃脫罪責 thoát khỏi trách nhiệm của hành vi tội ác
1.逃跑; 逃而脱离。
逃離擺脫。《三國演義》第二回:「張寶帶箭逃脫,走入陽城,堅守不出。」《儒林外史》第一○回:「只是各偽官也逃脫了許多,只有他領著南贛數郡一齊歸降,所以朝廷尤把他罪狀的狠,懸賞捕拿。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thoát khỏi
- Google Alex v6 thoát thành công
- Tần suất từ chạy trốn , thoát khỏi; 1. chạy trốn; chạy thoát; trốn thoát; trốn khỏi. chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm. 剛抓住的逃犯又逃脫了. đào phạm vừa bắt được đã trốn nữa rồi. 2. thoát khỏi. 逃脫罪責 thoát khỏi trách nhiệm của hành vi tội ác
- Tần suất từ trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian, người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận, (từ lóng) cái giá treo cổ, lừa, lừa đảo (ai), tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...), gian lận; đánh bạc bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát, sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế, (kỹ thuật) sự thoát (hơi...), cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...), suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được, trốn thoát, tránh thoát, thoát…
- Biên soạn r.v. succeed in escaping
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃離擺脫。《三國演義》第二回:「張寶帶箭逃脫,走入陽城,堅守不出。」《儒林外史》第一○回:「只是各偽官也逃脫了許多,只有他領著南贛數郡一齊歸降,所以朝廷尤把他罪狀的狠,懸賞捕拿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.逃跑; 逃而脱离。
Eng
- Cihui to run away; to escape
- Tần suất từ r.v. succeed in escaping
Đức
- Handedict entkommen, entwischen, entfliehen, sich entziehen, entrinnen