綏理王

tuy lí vương

Hán Việt: tuy lí vương

Tổng quan

Tước Vương của con thứ 11 của Minh Mệnh, sinh 1820, mất 1897, tên là Miên Trinh, hiệu là Vĩ Dã, giữ chức Hữu Tông Chánh dưới đời Tự Đức, rất giỏi thơ. Tác phẩm có Vĩ Dã hợp tập

Cấu tạo: 绥 (tuy) + 理 (lí) + 王 (vương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tuy Lý Vương

Từ liên quan

Gần nghĩa

理王 · 綏理 · 绥理