經久

jīng jiǔ kinh cửu

Hán Việt: kinh cửu · Pinyin: jīng jiǔ

Tổng quan

lâu dài | bền vững rải qua một thời gian đã lâu. kinh cửu kinh cửu ☆Trải qua một thời gian đã lâu. 1. kéo dài; hồi lâu; lâu。經過很長的時間。 掌聲經久不息。 tiếng vỗ tay kéo dài không dứt. 2. lâu bền; không thay đổi; bền。經過較長時間不變。 經久耐用。 lâu bền.

Cấu tạo: (kinh) + (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh cửu kinh cửu ☆Trải qua một thời gian đã lâu.
  • Cihui lâu dài | bền vững rải qua một thời gian đã lâu. kinh cửu kinh cửu ☆Trải qua một thời gian đã lâu. 1. kéo dài; hồi lâu; lâu。經過很長的時間。 掌聲經久不息。 tiếng vỗ tay kéo dài không dứt. 2. lâu bền; không thay đổi; bền。經過較長時間不變。 經久耐用。 lâu bền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耐久、持久。《三國志.卷一六.魏書.鄭渾傳》:「地勢洿下,宜溉灌,終有魚稻經久之利,此豐民之本也。」《晉書.卷八三.顧和傳》:「百揆務殷,端右總要,而曠職經久,甚以悒然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过很长的时间:掌声~不息;经过较长时间不变:~耐用。

Eng

  • CC-CEDICT long-lasting|durable
  • Cihui long-lasting; durable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耐久