耐久
nại cửu
Hán Việt: nại cửu · Pinyin: nài jiǔ
Tổng quan
bền
能持久这些浮雕至少能耐久八百到一千年。
持久,能經久。《新唐書.卷一一九.武平一傳》:「君文章固耐久,若言經,則敗績矣。」宋.陸游〈飯罷忽鄰父來過戲作〉詩:「賴有鄰翁差耐久,雨畦頻喚共攜鉏。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chịu đựng lâu dài.; tính bền vững, tính lâu dài, tính trường cửu, sự chịu lâu, sự để được lâu, sự giữ được lâu; hịu đựng lâu dài.; bền lâu , dài lâu; bền
- Biên soạn long-lasting; durable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持久,能經久。《新唐書.卷一一九.武平一傳》:「君文章固耐久,若言經,則敗績矣。」宋.陸游〈飯罷忽鄰父來過戲作〉詩:「賴有鄰翁差耐久,雨畦頻喚共攜鉏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能持久这些浮雕至少能耐久八百到一千年。
Eng
- JMdict endurance
- JMdict persistence
- Cihui durable; long-lasting
- Tần suất từ s.v. long-lasting; durable
Đức
- Handedict Dauerhaftigkeit
ja
- JMdict 耐久(たいきゅう)
other
- Nguồn khác Chịu đựng lâu dài