耐久
nại cửu
Hán Việt: nại cửu · Pinyin: nài jiǔ
Tổng quan
bền lâu | dài lâu hịu đựng lâu dài. nại cửu nại cửu ☆Chịu đựng lâu dài. bền。能夠經久。
Nghĩa
Việt
- Cihui bền lâu | dài lâu hịu đựng lâu dài. nại cửu nại cửu ☆Chịu đựng lâu dài. bền。能夠經久。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持久,能經久。《新唐書.卷一一九.武平一傳》:「君文章固耐久,若言經,則敗績矣。」宋.陸游〈飯罷忽鄰父來過戲作〉詩:「賴有鄰翁差耐久,雨畦頻喚共攜鉏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能持久这些浮雕至少能耐久八百到一千年。
Eng
- CC-CEDICT durable|long-lasting
- Cihui durable; long-lasting
ja
- JMdict endurance|persistence