經壓縮

kinh áp súc

Hán Việt: kinh áp súc

Tổng quan

(y học) gạc, ép, nén; đè, (nghĩa bóng) cô lại (ý nghĩ, lời nói...)

Cấu tạo: (kinh) + (áp) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) gạc, ép, nén; đè, (nghĩa bóng) cô lại (ý nghĩ, lời nói...)