經摺裝

jīng zhé zhuāng kinh triệp trang

Hán Việt: kinh triệp trang · Pinyin: jīng zhé zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (triệp) + (trang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種圖書的裝裱形式。形式像現今的手摺,是用長條橫幅每隔五至六行向左右反覆摺疊,首尾各加封皮而成,可以來回翻閱。釋藏經典多用此法裝裱。