經濟的

kinh tể đích

Hán Việt: kinh tể đích

Tổng quan

tiết kiệm, kinh tế (thuộc) tài chính, về tài chính toàn thế giới, khắp thế giới, (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới

Cấu tạo: (kinh) + (tể) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm, kinh tế (thuộc) tài chính, về tài chính toàn thế giới, khắp thế giới, (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới