經濟艙
kinh tể thương
Hán Việt: kinh tể thương · Pinyin: jīng jì cāng
Tổng quan
hạng phổ thông
Nghĩa
Việt
- Cihui hạng phổ thông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在航空、輪船、鐵路等客運服務業所提供的座位等級最低的一個艙等。配置的設備較為簡易、侷限;空間較狹窄。相對於頭等艙、商務艙而言:價格較為低廉,服務較為普通。如:「為節省開支,自助旅行的人大都乘坐經濟艙。」
Eng
- CC-CEDICT economy class
- Cihui economy class