經理人
kinh lí nhân
Hán Việt: kinh lí nhân · Pinyin: jīng lǐ rén
Tổng quan
người điều khiển, người xử dụng (máy...), người huấn luyện võ sĩ quyền Anh người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người quản lý
- Biên soạn agent M:ge/¹míng/²wèi
Eng
- Cihui 經理人 īnglǐrén n. agent M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Geschäftsführer