經管

jīng guǎn kinh quản

Hán Việt: kinh quản · Pinyin: jīng guǎn

Tổng quan

phụ trách quản lý; phụ trách。經手管理。 由經管人簽字蓋章。 do người phụ trách ký tên đóng dấu.

Cấu tạo: (kinh) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trách quản lý; phụ trách。經手管理。 由經管人簽字蓋章。 do người phụ trách ký tên đóng dấu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經手管理。《紅樓夢》第三九回:「老太太的那些穿帶的,別人不記得,他都記得,要不是他經管著,不知叫人誆騙了多少去呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经手管理:财务工作设专人~|由~人签字盖章。

Eng

  • CC-CEDICT to be in charge of
  • Cihui to be in charge of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

管理