經紀人

jīng jì rén kinh kỉ nhân

Hán Việt: kinh kỉ nhân · Pinyin: jīng jì rén

Tổng quan

môi giới | trung gian | đại diện | quản lý 1. người mối lái; người môi giới; cò; mối lái。舊時為買賣雙方撮合從中取得傭金的人。 2. người bán hàng; nhân viên bán hàng。舊時在交易所中代他人進行買賣而取得傭金的人。

Cấu tạo: (kinh) + (kỉ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môi giới | trung gian | đại diện | quản lý 1. người mối lái; người môi giới; cò; mối lái。舊時為買賣雙方撮合從中取得傭金的人。 2. người bán hàng; nhân viên bán hàng。舊時在交易所中代他人進行買賣而取得傭金的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做買賣的商人。《金瓶梅》第三回:「小人只認的大郎,是個養家經紀人。且是街上做買賣,大大小小不曾惡過一個。」 2.在交易所中代他人進行買賣,或撮合買賣雙方而從中取得佣金的人。 3.受聘於演藝人員、職業運動員等,為其處理簽約、安排演出、代替發言等事宜的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为买卖或合作双方撮合从中取得佣金的人,如商品经纪人;在交易所中代他人进行买卖而取得佣金的人,如证券经纪人。

Eng

  • CC-CEDICT broker|middleman|agent|manager
  • Cihui broker; middleman; agent; manager