經線

jīng xiàn kinh tuyến

Hán Việt: kinh tuyến · Pinyin: jīng xiàn

Tổng quan

sợi dọc | đường kinh tuyến | kinh tuyến (địa lý) ường giả tưởng, chạy dọc theo chiều bắc nam, qua hai cực trái đất (Meridian). kinh tuyến kinh tuyến ☆Đường giả tưởng, chạy dọc theo chiều bắc nam, qua hai cực trái đất (Meridian). 1. sợi dọc。編織品或織布機上的縱的方向的線。 2. kinh tuyến。假定的沿地球表面連接南北兩極而跟赤道垂直的線。也叫子午線。國際上習慣用英國格林威治天文台原址的子午線作本初子午線。 參看〖經度〗。

Cấu tạo: (kinh) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tuyến kinh tuyến ☆Đường giả tưởng, chạy dọc theo chiều bắc nam, qua hai cực trái đất (Meridian).
  • Cihui sợi dọc | đường kinh tuyến | kinh tuyến (địa lý) ường giả tưởng, chạy dọc theo chiều bắc nam, qua hai cực trái đất (Meridian). kinh tuyến kinh tuyến ☆Đường giả tưởng, chạy dọc theo chiều bắc nam, qua hai cực trái đất (Meridian). 1. sợi dọc。編織品或織布機上的縱的方向的線。 2. kinh tuyến。假定的沿地球表面連…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編織品或織布機上的縱線。 2.地理上為推算地球表面某定點所假想的南北方向直線。每條經線均沿地球表面連接南北兩極,而與緯線相垂直。也稱為「子午線」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经纱或编织品上的纵线;假定的沿地球表面连接南北两极而跟赤道垂直的线。也叫子午线。参看685页;。

Eng

  • CC-CEDICT warp|line of longitude|meridian (geography)
  • Cihui warp; line of longitude; meridian (geography)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

纬线