经藏堂主

kinh tàng đường chủ

Hán Việt: kinh tàng đường chủ

Tổng quan

kinh tạng đường chủ (職位)藏主之下有堂主。藏主不居藏殿。堂主守經,常在藏殿。見象器箋六。☸

Cấu tạo: (kinh) + (tàng) + (đường) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tạng đường chủ (職位)藏主之下有堂主。藏主不居藏殿。堂主守經,常在藏殿。見象器箋六。☸