经通垓极

kinh thông cai cực

Hán Việt: kinh thông cai cực

Tổng quan

Trị lí một vùng rộng lớn trong tám cực (Dương Hùng: Đại hồng lư châm

Cấu tạo: (kinh) + (thông) + (cai) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trị lí một vùng rộng lớn trong tám cực (Dương Hùng: Đại hồng lư châm