綠旗兵

lǜ qí bīng lục kì binh

Hán Việt: lục kì binh · Pinyin: lǜ qí bīng

Tổng quan

giống 綠營|绿营, quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn vị quân Minh và quân đội Trung Quốc khác

Cấu tạo: (lục) + (kì) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống 綠營|绿营, quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn vị quân Minh và quân đội Trung Quốc khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 綠營兵。清制分八旗軍,由漢人編組的軍隊皆用綠旗,故稱為「綠旗兵」。

Eng

  • CC-CEDICT same as 綠營|绿营[lu:4 ying2], Green standard army, standing infantry during Qing dynasty, originally formed from Ming and other Chinese army units
  • Cihui same as 綠營|绿营, Green standard army, standing infantry during Qing dynasty, originally formed from Ming and other Chinese army units