綠燈
lục đăng
Hán Việt: lục đăng · Pinyin: lǜ dēng
Tổng quan
đèn xanh (tín hiệu giao thông) | (bóng) được phép tiếp tục đèn xanh。安裝在交叉路口, 指示可以通行的綠色信號燈。 開綠燈。 bật đèn xanh.
Nghĩa
Việt
- Cihui đèn xanh (tín hiệu giao thông) | (bóng) được phép tiếp tục đèn xanh。安裝在交叉路口, 指示可以通行的綠色信號燈。 開綠燈。 bật đèn xanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱綠色的燈盞。 2.三色燈光號誌之一,設置於交叉路口。綠燈亮時,表示車輛及行人可以通行。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指绿色的交通信号灯,绿灯亮时表示可以通行丨;开~。
Eng
- CC-CEDICT green light (traffic signal)|(fig.) permission to proceed
- Cihui green light (traffic signal); (fig.) permission to proceed