绿玉杖

lục ngọc trượng

Hán Việt: lục ngọc trượng

Tổng quan

Cấu tạo: 绿 (lục) + (ngọc) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 綠玉手杖,相傳為神仙所用的手杖。唐.李白〈廬山謠寄盧侍御虛舟〉詩:「手持綠玉杖,朝別黃鶴樓。」