綢紋紙

trù văn chỉ

Hán Việt: trù văn chỉ

Tổng quan

giấy lụa

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種沖印、放大照片時用的紙。其紋理細密,宛若綢子,故稱為「綢紋紙」。

Cấu tạo: 綢 (trù) + 紋 (văn) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy vân lụa
  • Biên soạn 綢紋紙 hóuwénzhǐ n. crinkly paper M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種沖印、放大照片時用的紙。其紋理細密,宛若綢子,故稱為「綢紋紙」。

Eng

  • Cihui 綢紋紙 hóuwénzhǐ n. crinkly paper M:¹zhāng