維吾爾族

wéi wú ěr zú duy ngô nhĩ tộc

Hán Việt: duy ngô nhĩ tộc · Pinyin: wéi wú ěr zú

Tổng quan

dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương dân tộc Duy Ngô Nhĩ (dân tộc thiểu số ở vùng Tân Cương, Trung Quốc)。中國少數民族之一,主要分佈在新疆。

Cấu tạo: (duy) + (ngô) + (nhĩ) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương dân tộc Duy Ngô Nhĩ (dân tộc thiểu số ở vùng Tân Cương, Trung Quốc)。中國少數民族之一,主要分佈在新疆。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分布于新疆等地的少数民族。约7207万人(1990年)。用维吾尔语、维吾尔文。信伊斯兰教。有著名的古典叙事长诗《福乐智慧》。音乐歌舞蜚声国内外,民族乐器精巧多样。传统节日有肉孜节、库尔班节。主要从事农业。

Eng

  • CC-CEDICT Uighur (Uyghur) ethnic group of Xinjiang
  • Cihui Uighur (Uyghur) ethnic group of Xinjiang