維摩

wéi móduy ma

Hán Việt: duy ma · Pinyin: wéi mó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.维摩诘的省称。 2.即《维摩诘经》。通行后秦鸠摩罗什译本。共十四品。

Cấu tạo: 維 (duy) + 摩 (ma)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tên bồ tát, tức Duy-ma-cật NTNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 坐断维摩方丈, 发露阎罗地狱, 莫有相见底么? Quét sạch phương trượng Duy-ma, Khám phá địa ngục Diêm La, Đừng để thấy được ông ta?

Từ liên quan

Gần nghĩa

維摩經 · 維摩詰 · 維摩丈室 · 維摩羅詰 · 維摩羅達 · 維摩詰經 · 摩㝹 · 摩絲