維新

wéi xīn duy tân

Hán Việt: duy tân · Pinyin: wéi xīn

Tổng quan

(political) cải cách | phục hưng | hiện đại hóa heo mới, đổi mới — Tên một hiệu vua triều Nguyễn, Việt Nam, từ 1907-1916. duy tân duy tân ☆Theo mới, đổi mới — Tên một hiệu vua triều Nguyễn, Việt Nam, từ 1907-1916. duy tân; đổi mới。反對舊的,提倡新的。一般指政治上的改良,或改良主義運動,如中國清末的變法維新。

Cấu tạo: (duy) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duy tân duy tân ☆Theo mới, đổi mới — Tên một hiệu vua triều Nguyễn, Việt Nam, từ 1907-1916.
  • Cihui (political) cải cách | phục hưng | hiện đại hóa heo mới, đổi mới — Tên một hiệu vua triều Nguyễn, Việt Nam, từ 1907-1916. duy tân duy tân ☆Theo mới, đổi mới — Tên một hiệu vua triều Nguyễn, Việt Nam, từ 1907-1916. duy tân; đổi mới。反對舊的,提倡新的。一般指政治上的改良,或改良主義運動,如中國清末的變法維新。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指施行善政而新獲天命,主宰天下。《詩經.大雅.文王》:「周雖舊邦,其命維新。」後用以指革除舊法而行新政。《五代史平話.周史.卷上》:「否往泰來,共睹維新之化;上作下應,永臻丕乂之風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 维文言语助词,无义。《诗·大雅·文王》周虽旧邦,其命维新。”后因以维新”称改变旧法而推行新政维新派|百日维新|明治维新|维新运动。

Eng

  • CC-CEDICT (political) reform|revitalization|modernization
  • Cihui (political) reform; revitalization; modernization

ja

  • JMdict reformation|revolution|renewal|Meiji Restoration|Japan Innovation Party

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

革新