綰角兒

wǎn jiǎo ér oản giác nhi

Hán Việt: oản giác nhi · Pinyin: wǎn jiǎo ér

Tổng quan

Cấu tạo: (oản) + (giác) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兒童額頭兩旁所束起的髮髻。借指孩童。元.尚仲賢《氣英布》第二折:「隨何也,喒是你綰角兒弟兄,怎生來漢王不把喒欽敬。」