綱舉目張
cương cử mục trương
Hán Việt: cương cử mục trương · Pinyin: gāng jǔ mù zhāng
Tổng quan
nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ) | lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp | (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự ái giềng lưới đã được kéo lên thì các mắc lưới đều được giương ra, ý nói phần chủ yếu đã được đưa ra thì các chi tiết khác cũng rõ ràng. cương cử mục trương cương cử mục trương ☆Cái giềng lưới đã được kéo lên thì các mắc lưới đều được giương ra, ý nói phần ch…
Nghĩa
Việt
- Cihui cương cử mục trương cương cử mục trương ☆Cái giềng lưới đã được kéo lên thì các mắc lưới đều được giương ra, ý nói phần chủ yếu đã được đưa ra thì các chi tiết khác cũng rõ ràng.
- Cihui nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ) | lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp | (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự ái giềng lưới đã được kéo lên thì các mắc lưới đều được giương ra, ý nói phần chủ yếu đã được đưa ra thì các chi tiết khác cũng rõ ràng. cư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 綱,網的大繩。目,網的孔眼。綱舉目張比喻能執其要領,則細節自能順理而成。民國.連橫〈臺灣通史序〉:「續以建省之議,開山撫番,析疆增吏,正經界,籌軍防,興土宜,勵教育,綱舉目張,百事俱作,而臺灣氣象一新矣。」後亦比喻條理分明。
Eng
- CC-CEDICT if you lift the headrope the meshes spread open (idiom)|take care of the big things and the little things will take care of themselves|(of a piece of writing) well-structured and ordered
- Cihui if you lift the headrope the meshes spread open (idiom); take care of the big things and the little things will take care of themselves; (of a piece of writing) well-structured and ordered