網狀脈

wǎng zhuàng mài võng trạng mạch

Hán Việt: võng trạng mạch · Pinyin: wǎng zhuàng mài

Tổng quan

gân lá hình lưới | gân lưới (của lá, v.v.) | cấu trúc mạch (địa chất) gân lá mạng lưới。 葉脈互相連接交錯,形成網狀叫做網狀脈。大多數雙子葉植物的葉都有網狀脈。

Cấu tạo: (võng) + (trạng) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gân lá hình lưới | gân lưới (của lá, v.v.) | cấu trúc mạch (địa chất) gân lá mạng lưới。 葉脈互相連接交錯,形成網狀叫做網狀脈。大多數雙子葉植物的葉都有網狀脈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 葉脈之大小分支相互連結成網狀,稱為「網狀脈」。簡稱為「網脈」。包括「羽狀網脈」及「掌狀網脈」。

Eng

  • CC-CEDICT netted veins|reticulated veins (of a leaf etc)|stockwork (geology)
  • Cihui netted veins; reticulated veins (of a leaf etc); stockwork (geology)