綻口兒

zhàn kǒu ér trán khẩu nhi

Hán Việt: trán khẩu nhi · Pinyin: zhàn kǒu ér

Tổng quan

Cấu tạo: (trán) + (khẩu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開口、張口。元.關漢卿《單刀會》第二折:「他酒性躁不中撩鬥,你則綻口兒休題著取荊州。」元.石子章《竹塢聽琴》第三折:「到來日整雲鬟復對菱花鏡,我再不綻口兒念著道德經。」