綽綽有裕

chuò chuò yǒu yù xước xước hữu dụ

Hán Việt: xước xước hữu dụ · Pinyin: chuò chuò yǒu yù

Tổng quan

Cấu tạo: (xước) + (xước) + (hữu) + (dụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感情深厚,度量寬大。《詩經.小雅.角弓》:「此令兄弟,綽綽有裕。」 2.形容非常寬裕。《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「猗歟汝陰,綽綽有裕。」也作「綽綽有餘」、「綽有餘裕」。