綿力

mián lì miên lực

Hán Việt: miên lực · Pinyin: mián lì

Tổng quan

sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn) lực lượng nhỏ bé; lực lượng yếu。微薄的力量。

Cấu tạo: 綿 (miên) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn) lực lượng nhỏ bé; lực lượng yếu。微薄的力量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微薄的力量。多用於謙稱自己的能力薄弱。南朝陳.江總〈辭行李賦〉:「進學慚于枝葉,綿力謝于康衢。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「郎舅至戚,即無宿逋,亦應竭盡綿力,無如航海鹽船新被盜,正當盤賬之時,不能挪移豐贈,當勉措番銀二十圓,以償舊欠,何如?」也作「棉力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"绵力"; 谦词。谓能力薄弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"绵力"。 2.谦词。谓能力薄弱。

Eng

  • CC-CEDICT one's limited power (humble expr.)
  • Cihui one's limited power (humble expr.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

绵力薄材