綿裏藏針

mián lǐ cáng zhēn miên lí tàng châm

Hán Việt: miên lí tàng châm · Pinyin: mián lǐ cáng zhēn

Tổng quan

nghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ) | nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành | chó sói đội lốt cừu | quả đấm sắt trong găng tay nhung

Cấu tạo: 綿 (miên) + (lí) + (tàng) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ) | nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành | chó sói đội lốt cừu | quả đấm sắt trong găng tay nhung

Eng

  • Cihui lit. a needle concealed in silk floss (idiom); fig. ruthless character behind a gentle appearance; a wolf in sheep's clothing; an iron fist in a velvet glove