緊迫盯人

jǐn pò dīng rén khẩn bách trành nhân

Hán Việt: khẩn bách trành nhân · Pinyin: jǐn pò dīng rén

Tổng quan

theo sát ai đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (khẩn) + (bách) + (trành) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo sát ai đó (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.密切注視、防止對方進攻得分的動作,多為球類運動的術語。如:「這次籃球比賽,對方採取一對一緊迫盯人的戰術,使我隊一直無法發揮攻勢。」 2.戲稱男、女雙方在交往過程中,緊迫追求對方的樣子。如:「使用緊迫盯人的愛情攻勢,常常會給對方很大的壓力,造成反效果。」

Eng

  • CC-CEDICT to keep a close eye on sb (idiom)
  • Cihui to keep a close eye on sb (idiom)