绿衣郎
lục y lang
Hán Việt: lục y lang · Pinyin: lǜ yī láng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代低级官员官服为绿色◇泛指地位卑微的官员; 指新科进士。唐制,新进士例赐绿袍,因称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代低级官员官服为绿色◇泛指地位卑微的官员。 2.指新科进士。唐制,新进士例赐绿袍,因称。
Hán Việt: lục y lang · Pinyin: lǜ yī láng