緘默

jiān mògiam mặc

Hán Việt: giam mặc · Pinyin: jiān mò

Tổng quan

im miệng không nói; câm như hến; im thin thít

新华 · Tân Hoa Đại lục

闭口不说话:保持~, ~无言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閉口不說。《舊唐書.卷七二.李百藥傳》:「以為朋黨,沉屈者未申,而在位者已損,所以人思苟免,競為緘默。」《宋史.卷三二一.鄭俠傳》:「御史緘默不言,而君上書不已,是言責在監門而臺中無人也。」

Cấu tạo: 緘 (giam) + 默 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lặng thinh; im lặng; sự im lặng, làm cho im đi, làm cho nín lặng, (+ up) bưng bít, ỉm đi, im, nín lặng, làm thinh, suỵt sự hạn chế; điều kiện hạn chế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng đất dành riêng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành trước, sự giữ trước (vé tàu, buồng ở, chỗ ngồi ở rạp hát), (pháp lý) sự bảo lưu; câm như hến; im thin thít
  • Biên soạn 緘默 iānmò* v. keep silent; be reticent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉口不說。《舊唐書.卷七二.李百藥傳》:「以為朋黨,沉屈者未申,而在位者已損,所以人思苟免,競為緘默。」《宋史.卷三二一.鄭俠傳》:「御史緘默不言,而君上書不已,是言責在監門而臺中無人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闭口不说话:保持~, ~无言。

Eng

  • Cihui to keep silent
  • Tần suất từ 緘默 iānmò* v. keep silent; be reticent

Đức

  • Handedict schweigend, verschwiegen

other

  • Nguồn khác TLBH q

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉默