緘
giam
Hán Việt: giam · Pinyin: jiān
Tổng quan
Phong, bịt, ngậm. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | giam |
| Quảng Đông | gaam1 |
| Mân Nam | kam1 |
| Nhật Bản | TOJIRU |
| Hàn Quốc | 함 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krem |
| Phản thiết | 古咸切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phong, bịt, ngậm. Như {giam khẩu bất ngôn} [緘口不言] ngậm miệng không nói. Phong thơ, phong bì cũng gọi là {giam}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoàm đố lại vào ngoàm [Eng: seal, close; bind; letter]
- Bảng Tra Chữ Nôm giam giam khẩu (không hé răng) [Eng: to avoid opening one's mouth]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giam Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dàm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dàm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.捆綁箱篋的繩子。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「帝與昭儀坐,使客子解篋緘。」唐.顏師古.注:「緘,束篋之繩也。」 2.書信。唐.白居易〈初與元九別後忽夢見之及寤而書適至兼寄桐花詩悵然感懷因以此寄〉詩:「開緘見手札,一紙十三行。」 3.量詞。計算信件的單位。唐.皮日休〈傷史拱山人〉詩:「一緘幽信自襄陽,上報先生去歲亡。」《三國演義》第二六回:「震出書一緘,遞與關公。」 [動] 1.捆綁、捆紮。《墨子.節葬下》:「穀木之棺,葛以緘之。」北周.庾信〈傷心賦〉:「藤緘軎櫝,櫱掩虞棺。」 2.閉。如:「三緘其口」。元.汪元亨〈朝天子.任薰蕕…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 緘jiān ⒈见缄”。
Eng
- CC-CEDICT letters|to close|to seal
ja
- JMdict seam|seal (e.g. envelope)|writing on the seal of an envelope
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古咸切【集韻】【韻會】居咸切,𠀤音監。【說文】束篋也。【廣韻】緘封。【家語】孔子觀周廟,有金人,三緘其口。【莊子·齊物論】其厭也如緘。 又【集韻】公陷切,減去聲。棺旁所以繫縴者。 又與咸通。【禮·喪大記】大夫士以咸。【註】咸讀爲緘也。【釋名】棺束曰緘。緘,函也,古者棺不釘也。
Thuyết Văn
所㠯束匧也。 从糸。咸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所㠯二字今補。篋者、笥也。束者、縛也。束之者曰緘。引申之、齊人謂棺束曰緘。喪大記作咸。 古咸切。古音在七部。
【緘】 (giam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 咸 (hàm) Phiên thiết: Cổ hàm thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: kiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ thúc (Buộc) kiếp vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 椷 · 缄 · 缄 · 缄