線斷風箏

xiàn duàn fēng zhēng tuyến đoạn phong tranh

Hán Việt: tuyến đoạn phong tranh · Pinyin: xiàn duàn fēng zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyến) + (đoạn) + (phong) + (tranh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一去無音信。參見「斷線風箏」條。元.關漢卿《金線池》第三折:「摑著手分開雲雨,騰的似線斷風箏。」《醒世恆言.卷三一.鄭節使立功神臂弓》:「大尹再教放下籃去取時,杳無蹤跡。一似石沉大海,線斷風箏。」