線狀的

tuyến trạng đích

Hán Việt: tuyến trạng đích

Tổng quan

hình chỉ (thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch, dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ), (toán học) tuyến

Cấu tạo: (tuyến) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình chỉ (thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch, dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ), (toán học) tuyến