緣覺乘

yuán jué chéngduyến giác thừa

Hán Việt: duyến giác thừa · Pinyin: yuán jué chéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。佛教以车乘喻教法。佛对机说法,一般分声闻﹑缘觉﹑菩萨三乘,或加人乘﹑天乘为五乘。缘觉乘即三乘或五乘中之一乘。

Cấu tạo: 緣 (duyến) + 覺 (giác) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)觀十二因緣覺悟真空之理之教法。三乘之一。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

緣覺乘十地 · 緣覺身 · 緣覺 · 緣覺法界 · 緣覺菩提 · 缘觉