編成法典

biên thành pháp điển

Hán Việt: biên thành pháp điển

Tổng quan

lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ, sự chuyển sang mật mã, hệ thống hoá

Cấu tạo: (biên) + (thành) + (pháp) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ, sự chuyển sang mật mã, hệ thống hoá