緩不濟急

huǎn bù jì jí hoãn bất tể cấp

Hán Việt: hoãn bất tể cấp · Pinyin: huǎn bù jì jí

Tổng quan

chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ) | biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp | quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách không kịp; chậm chạp không cứu vãn được công việc cấp bách。指行動或辦法趕不上迫切需要。 臨渴掘井緩不濟急。 khát nước mới đào giếng; nước đến chân mới nhảy.

Cấu tạo: (hoãn) + (bất) + (tể) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ) | biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp | quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách không kịp; chậm chạp không cứu vãn được công việc cấp bách。指行動或辦法趕不上迫切需要。 臨渴掘井緩不濟急。 khát nước mới đào giếng; nước đến chân mới nhảy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行動或辦法太慢,不能有效處理好急事。《糊塗世界》卷六:「佘念祖看看還差個八百多兩銀子,沒有法子想,要變賣東西,卻又緩不濟急。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. slow no aid to urgent (idiom); slow measures will not address a critical situation|too slow to meet a pressing need
  • Cihui lit. slow no aid to urgent (idiom); slow measures will not address a critical situation; too slow to meet a pressing need