緩兵之計

huǎn bīng zhī jì hoãn binh chi kế

Hán Việt: hoãn binh chi kế · Pinyin: huǎn bīng zhī jì

Tổng quan

chiến thuật trì hoãn | câu giờ | biện pháp ngăn chặn tấn công | mưu kế để kéo dài thời gian kế hoãn binh。使敵人延緩進攻的計策。借指使事態暫時緩和同時積極設法應付的策略。

Cấu tạo: (hoãn) + (binh) + (chi) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến thuật trì hoãn | câu giờ | biện pháp ngăn chặn tấn công | mưu kế để kéo dài thời gian kế hoãn binh。使敵人延緩進攻的計策。借指使事態暫時緩和同時積極設法應付的策略。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使敵人延緩進攻的計策。《三國演義》第九九回:「孔明用緩兵之計,漸退漢中,都督何故懷疑,不早追之?」比喻暫時設法拖延時間,使事態緩和的方法。《老殘遊記》第二○回:「許大決意要殺陶三,監生恐鬧出事來,原為緩兵之計,告訴他有種藥水,名:『千日醉』,容易醉倒人的,並不害性命。」

Eng

  • CC-CEDICT delaying tactics; stalling; measures to stave off an attack; stratagem to win a respite
  • Cihui delaying tactics; stalling; measures to stave off an attack; stratagem to win a respite