緩急相濟

huǎn jí xiāng jì hoãn cấp tương tể

Hán Việt: hoãn cấp tương tể · Pinyin: huǎn jí xiāng jì

Tổng quan

giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn | hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp hoạn nạn giúp nhau; có nạn giúp nhau。凡遇到困難,不管緩急,都進行幫助。

Cấu tạo: (hoãn) + (cấp) + (tương) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn | hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp hoạn nạn giúp nhau; có nạn giúp nhau。凡遇到困難,不管緩急,都進行幫助。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在緊急的時候,互相幫助。《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「朋友本來有通財之義,何況我們世交,這緩急相濟,更是平常的事了。」

Eng

  • CC-CEDICT to help one another in difficulty|mutual assistance in extremity
  • Cihui to help one another in difficulty; mutual assistance in extremity