縛手縛腳

fù shǒu fù jiǎo phược thủ phược cước

Hán Việt: phược thủ phược cước · Pinyin: fù shǒu fù jiǎo

Tổng quan

trói chân trói tay

Cấu tạo: (phược) + (thủ) + (phược) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trói chân trói tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 綁住手腳。比喻處處受約束。如:「青年創業補助金的申請有一大堆規定,縛手縛腳,讓人受不了。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be bound by too many restrictions
  • Cihui 縛手縛腳 ùshǒufùjiǎo f.e. 1. have too many constraints 2. be unable to act freely
  • Cihui (idiom) to be bound by too many restrictions