縣政府
huyền chánh phủ
Hán Việt: huyền chánh phủ · Pinyin: xiàn zhèng fǔ
Tổng quan
chính quyền huyện | chính quyền khu vực huyện
Nghĩa
Việt
- Cihui chính quyền huyện | chính quyền khu vực huyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一縣的最高行政機關,設縣長一人,由縣民選舉產生,綜理縣政。分設民政、財政、建設、教育等局;社會、農林、兵役、地政等科;行政、人事、主計等室。
Eng
- CC-CEDICT county administration|county regional government
- Cihui county administration; county regional government