縫合

féng héphùng hợp

Hán Việt: phùng hợp · Pinyin: féng hé

Tổng quan

khâu; may (vết mổ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

外科手术上指用特制的针和线把伤口缝上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.布料、皮料等用針線接合起來。 2.外科手術上,用特製的針和線把傷口縫起來的過程。

Cấu tạo: 縫 (phùng) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khâu
  • VietPhrases khâu; may
  • Tần suất từ khâu; may nối vắt đường may nổi, vết sẹo, đường phân giới, (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương, lớp (than đá, quặng...); vỉa than, ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt), (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại /soud/, sewn /soun/, may khâu, đóng (trang sách), khâu lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền, (từ lóng) mệt lử, mệt nhoài, say, (từ lóng) làm cho ai mệt lử mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, (thông tục) một tí, một mảnh, sự đau xóc, chữa ngay đỡ gay sau này, anh ta ướt như chuột lột, khâu, may…
  • Biên soạn r.v. <med.> suture; sew up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.布料、皮料等用針線接合起來。 2.外科手術上,用特製的針和線把傷口縫起來的過程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外科手术上指用特制的针和线把伤口缝上。

Eng

  • JMdict sewing together
  • JMdict stitching up (a wound)
  • JMdict suture
  • Cihui to sew together; suture (in surgery); to sew up (a wound)
  • Tần suất từ r.v. <med.> suture; sew up , Shāngkǒu zhànshí bèi ∼ qǐlai The wound was sewed up temporarily

ja

  • JMdict 縫合(ほうごう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

撕裂