撕裂
tê liệt
Hán Việt: tê liệt · Pinyin: sī liè
Tổng quan
xé rách | xé toạc | vết rách | chỗ rách
Nghĩa
Việt
- Cihui xé rách | xé toạc | vết rách | chỗ rách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將東西撕開、扯裂。如:「他一生氣,便把所有兩人合照的相片撕裂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撕开﹐扯裂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撕开﹐扯裂。
Eng
- CC-CEDICT to tear; to rip apart
- Cihui to tear; to rip apart