縫合處

phùng hợp xử

Hán Việt: phùng hợp xử

Tổng quan

(sinh vật học) đường nối, đường ráp, đường khớp, (y học) sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương), (y học) khâu (vết thương, vết mổ...)

Cấu tạo: (phùng) + (hợp) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) đường nối, đường ráp, đường khớp, (y học) sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương), (y học) khâu (vết thương, vết mổ...)